Bản dịch của từ 餐风饮露 trong tiếng Việt

餐风饮露

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cān

ㄘㄢcanthanh ngang

餐风饮露 (Thành ngữ)

cān fēng yǐn lù
01

形容野外生活或行旅的艰苦。。如:「他虽然一路上餐风饮露,风尘仆仆,却毫无怨言。」

Ví dụ
02

Sống khổ cực, ăn ngủ nơi gió sương (ở ngoài, không có nhà cửa tiện nghi); vất vả gian nan

亦作「露宿风餐」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 餐风饮露

cān

fēng

yǐn

餐
Bính âm:
【cān】【ㄘㄢ】【XAN】
Các biến thể:
䬸, 喰, 囋, 湌, 飡, 飱, 𩛳, 𩜨
Hình thái radical:
⿱,𣦼,食
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丨一ノフ丶フ丶ノ丶丶フ一一フノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép