Bản dịch của từ 餒 trong tiếng Việt
餒
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Něi | ㄋㄟˇ | n | ei | thanh hỏi |
餒 (Tính từ)
【něi】
01
Đói meo, đói đến mức không chịu nổi (như người đói meo đói mốc trong dân gian)
同本義
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Thức ăn bị hỏng, thiu, như cơm thiu, thức ăn để lâu bị mốc
泛指食物腐爛變質
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Chán nản, mất tinh thần, như khi bị đói mà không có gì ăn, dễ nản lòng
氣餒;泄氣,喪氣
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Cá bị thối rữa, hư hỏng (như cá ươn trong chợ)
指魚腐爛變質
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
(Hình thanh. Gồm bộ Thực 食 và thanh Ủy 委. Nghĩa gốc: đói khát)
(形聲。從食,委聲。本義:飢餓)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
