Bản dịch của từ 餓 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

È

ㄜˋN/Aethanh huyền

(Tính từ)

è
01

(Hình thanh. Gồm bộ Thực và âm , nghĩa gốc là đói đến mức rất nghiêm trọng. Trong tiếng Việt, 'đói' thường dùng cho cảm giác đói bình thường, còn 'ngộ' nhấn mạnh mức độ đói khát nghiêm trọng hơn)

(形聲。从食,我聲。本義:飢之甚。按:在古代,「飢」與「餓」存在着程度上的差別。「飢」指一般的肚子餓;「餓」是嚴重的飢餓)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đói, ngược với no (bạn dễ nhớ câu: 'Đói thì ăn, no thì nghỉ')

同本義。與「飽」相對

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Bị đói, cảm thấy thiếu thức ăn (như khi bạn nói 'Con đói rồi' hay 'Đừng để heo con bị đói nhé')

使受餓;感到飢餓

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Nghèo đói, thiếu thốn (ví dụ: ruộng thiếu nước gọi là 'ruộng ngộ nước'; làng quê thiếu ăn gọi là 'làng ngộ')

貧困;缺少。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

餓
Bính âm:
【è】【ㄜˋ】【NGỘ】
Các biến thể:
饿
Hình thái radical:
⿰,飠,我
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ一一フ丶ノ一丨一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép