Bản dịch của từ 餘 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˊyuthanh sắc

(Tính từ)

01

(Hình thanh: bộ thực + âm dư) Gốc nghĩa: no đủ, ăn no

(形聲。從食,餘聲。本義:飽足)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

No đủ, ăn no no nê như người Việt ta nói 'dư dả'

飽足。足食得飽

Ví dụ
03

Còn lại, thừa ra như 'dư ra' trong tiếng Việt, dễ nhớ vì giống chữ 'dư' trong 'dư thừa'

剩下;剩餘

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Tính từ)

01

Còn thừa, dư thừa, nhiều hơn cần thiết, như 'dư sức' hay 'dư tiền'

剩下的,多餘的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Còn sót lại, để lại như 'dư chấn' (di chứng), 'dư hương' (mùi thơm còn lại)

殘留的;遺留的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Phần phụ, thứ yếu, không chính, như 'dư sự' (việc phụ)

次要的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Không dứt, vô tận, như 'dư âm' (âm vang còn lại)

不盡,無窮

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Phần còn lại, phần khác, như 'dư luận' (ý kiến khác)

其餘,其他,以外

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Số lẻ, hơn một số nguyên, như 'năm mươi dư tuổi' (hơn 50 tuổi)

多,表示整數後不定的零數

Ví dụ
餘
Bính âm:
【yú】【ㄩˊ】【DƯ】
Các biến thể:
余, 馀, 𠎳
Hình thái radical:
⿰,飠,余
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ一一フ丶ノ丶一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép