Bản dịch của từ 餥 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēi

ㄈㄟN/AN/AN/A

(Danh từ)

fēi
01

Từ cổ dùng để chỉ món cơm làm từ lúa mì, người dân vùng Trần, Sở xưa kia mời nhau ăn khi gặp mặt gọi là “”. (Nhớ như món cơm mì thân quen của người xưa)

古代中国陈、楚一带人们相见后请吃麦饭称“餥”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

餥
Bính âm:
【fēi】【ㄈㄟ】【PHI】
Hình thái radical:
⿱,非,食
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丿一一一丨一一一丿丶一乚一一乚丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép