Bản dịch của từ 餳 trong tiếng Việt
餳
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xíng | ㄒㄧㄥˊ | N/A | N/A | N/A |
餳 (Tính từ)
【xíng】
01
Mạch nha đường, siro ngọt đặc sánh như mật (giúp nhớ: 'hính' như 'kẹo hính' dẻo ngọt)
糖稀。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đường viên, bột làm bánh bị mềm ra: đường bị hính (mềm nhũn)
糖塊、面劑子等變軟:糖~了。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Tinh thần uể oải, mắt nửa mở nửa nhắm: mắt bị hính (mệt mỏi)
精神不振,眼睛半睜半閉:眼睛發~。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【xíng】【ㄒㄧㄥˊ】【HÍNH】
- Các biến thể:
- 糖, 饧, 𩛿, 餹
- Hình thái radical:
- ⿰,飠,昜
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 食
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 丿丶一乚一一乚丶丨乚一一一丿乚丿丿
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
铏
鉶
硎
巠
邢
侀
刑
䤯
鈃
荥
钘
㼛
饛
䭛
飪
餔
餟
館
饀
饖
餽
餆
饇
餉
醘
癎
鴽
儤
鮬
㵶
鍰
鮪
濌
擴
𠓽
䱊
