Bản dịch của từ 餸 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sòng

ㄙㄨㄥˋN/AN/AN/A

(Danh từ)

sòng
01

Món ăn kèm cơm, thường dùng trong tiếng địa phương (như món mặn để ăn với cơm trắng). Ví dụ: “Cơm thì có rồi, nhưng mà không có món mặn () để ăn kèm.”

方言,下饭的菜:“白饭虽有了,~却没有。”

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

餸
Bính âm:
【sòng】【ㄙㄨㄥˋ】【TÙNG】
Các biến thể:
送, 𩠌
Hình thái radical:
⿰,飠,送
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丿丶一乚一一乚丶丶丿一一丿丶丶乚乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép