ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
餻
Bảng phân tích âm vị 餻
Gāo
Cao; như 'cao (bánh ngọt)'. (Danh) Bánh bột. §Cũng như cao 糕. ◎Như: lục đậu cao 綠豆餻 bánh đậu xanh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép