Bản dịch của từ 饥乱 trong tiếng Việt

饥乱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧjithanh ngang

饥乱 (Danh từ)

jī luàn
01

Tình trạng đói kém gây rối loạn, mất trật tự, khiến người dân phải ly tán, bỏ làng bỏ xóm.

饥饿乱离。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 饥乱

luàn

Các từ liên quan

饥不择食
饥不暇食
饥不欲食
饥不遑食
饥乏
乱七八糟
乱七八遭
乱下风雹
乱下风飑
乱世
饥
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【CƠ】
Các biến thể:
饑, 飢, 𠍃, 𩚎, 𩚐, 𩚑, 𩚮, 𩜆
Hình thái radical:
⿰,饣,几
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフフノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép