Bản dịch của từ 饥飡渴饮 trong tiếng Việt

饥飡渴饮

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧjithanh ngang

饥飡渴饮 (Thành ngữ)

jī cān ké yǐn
01

Đói thì ăn cơm, khát thì uống nước; chỉ sự nhu cầu thiết yếu trong cuộc sống.

饿了吃饭,渴了喝水。形容生活必需。同“饥餐渴饮”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 饥飡渴饮

cān

yǐn

Các từ liên quan

饥不择食
饥不暇食
饥不欲食
饥不遑食
饥乏
渴乌
渴乏
渴切
渴吻
渴尘
饮中八仙
饮人
饮令
饮会
饮候
饥
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【CƠ】
Các biến thể:
饑, 飢, 𠍃, 𩚎, 𩚐, 𩚑, 𩚮, 𩜆
Hình thái radical:
⿰,饣,几
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフフノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép