Bản dịch của từ 饥驅叩门 trong tiếng Việt

饥驅叩门

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧjithanh ngang

饥驅叩门 (Động từ)

jī qū kòu mén
01

Bị đói thúc giục, gõ cửa xin ăn; hành động vì cơn đói mà tìm kiếm thức ăn bằng cách gõ cửa nhà người khác.

谓为饥饿驱使,叩门求食。駈,同“驱”。语本晋陶潜《乞食》诗:“饥来驱我去,不知竟何之,行行至斯里,叩门拙言辞。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 饥驅叩门

kòu

mén

Các từ liên quan

饥不择食
饥不暇食
饥不欲食
饥不遑食
饥乏
叩丧
叩关
叩击
叩刀
叩别
门丁
门上
门上人
门下
门下人
饥
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【CƠ】
Các biến thể:
饑, 飢, 𠍃, 𩚎, 𩚐, 𩚑, 𩚮, 𩜆
Hình thái radical:
⿰,饣,几
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフフノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép