Bản dịch của từ 饨 trong tiếng Việt
饨
Danh từTừ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tún | ㄊㄨㄣˊ | t | un | thanh sắc |
饨 (Danh từ)
【tún】
01
Vằn thắn (mì, món ăn)
见〖馄饨〗
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Mằn thắn
面食, 用薄面片包馅儿, 通常是煮熟后带汤吃
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
饨 (Từ chỉ nơi chốn)
【tún】
01
Đọc là [dùn]
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【tún】【ㄊㄨㄣˊ】【ĐỒN】
- Các biến thể:
- 飩, 𥸵, 𩚊, 𪌋
- Hình thái radical:
- ⿰,饣,屯
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 饣
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフ一フ丨フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
霕
囤
㼊
豚
坉
忳
芚
蛌
黗
魨
㹠
飩
饤
饮
馑
馋
馌
饹
馅
馍
饸
饰
饩
馉
孜
䏎
𠃫
但
穷
沖
抋
抌
𠒁
㒶
妔
把
馄饨面
鲜肉馄饨
油炸馄饨
