Bản dịch của từ 饩羊 trong tiếng Việt

饩羊

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧˋxithanh huyền

饩羊 (Tính từ)

xì yáng
01

Con cừu dùng làm lễ vật trong cổ đại (cừu để tế lễ).

1.古代用为祭品的羊。

Ví dụ
02

Lễ nghi; cách thức cúng tế (比喻礼仪),指祭祀或待客的礼节与仪式古义常见于文言

2.比喻礼仪。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chỉ hình thức bên ngoài mà không có nội dung thực chất; giống như vỏ bọc, bề ngoài rỗng (Hán Việt: thức, hình thức giả tạo)

3.比喻徒具之形式。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 饩羊

yáng

Các từ liên quan

饩客
饩廪
饩牢
饩牵
饩献
羊体嵇心
羊倌
羊傅
饩
Bính âm:
【xì】【ㄒㄧˋ】【HÍ】
Các biến thể:
餼, 䊠, 𩚤, 𩛹
Hình thái radical:
⿰,饣,气
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフフノ一一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép