Bản dịch của từ 饭单 trong tiếng Việt
饭单
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fàn | ㄈㄢˋ | f | an | thanh huyền |
饭单 (Danh từ)
【fàn dān】
01
Tạp dề; yếm (che phần ngực, bụng khi ăn hoặc làm bếp). Ở một nghĩa ít dùng, chỉ tấm vải trải trên thảm khi người dân Tân Cương (Vị Hồi – Uyghur) ăn uống.
围裙。围嘴儿。维吾尔族人吃饭时铺在地毯上的单子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 饭单
fàn
饭
dān
单
- Bính âm:
- 【fàn】【ㄈㄢˋ】【PHẠN】
- Các biến thể:
- 飯, 飰, 𩚳
- Hình thái radical:
- ⿰,饣,反
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 饣
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフノノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䒦
㼝
范
贩
軬
桳
䉊
滼
瀪
㶗
訉
䣲
饳
䬾
馓
饪
馕
饣
馌
馈
饤
饬
馐
馑
诐
灷
忌
投
芳
忯
犺
飏
𠇝
评
坃
㒵
米饭
饭馆
饭店
吃饭
做饭
晚饭
早饭
午饭
炒饭
煮饭
