Bản dịch của từ 饭囊衣架 trong tiếng Việt
饭囊衣架
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fàn | ㄈㄢˋ | f | an | thanh huyền |
饭囊衣架 (Danh từ)
【fàn náng yī jià】
01
Một cách nói cổ/khẩu: chỉ người bề ngoài có vẻ hữu dụng nhưng vô dụng thật sự (chỉ người tài hèn, chỉ có bao tử và áo — ăn no mặc ấm nhưng không có tài năng); cũng ghi chú: 亦作「衣架饭囊」。
亦作「衣架饭囊」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
比喻庸庸碌碌、无所作为或无能为力的人;字面可拆为“饭囊衣架”——只能装饭或挂衣服的没用东西,形象指无用之人。
比喻庸碌无能的人。。元.王子一.误入桃源.第一折:「空一带江山,江山如画,止不过饭囊,饭囊衣架,塞满长安乱似麻。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 饭囊衣架
fàn
饭
náng
囊
yī
衣
jià
架
- Bính âm:
- 【fàn】【ㄈㄢˋ】【PHẠN】
- Các biến thể:
- 飯, 飰, 𩚳
- Hình thái radical:
- ⿰,饣,反
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 饣
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフノノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䒦
㼝
范
贩
軬
桳
䉊
滼
瀪
㶗
訉
䣲
饳
䬾
馓
饪
馕
饣
馌
馈
饤
饬
馐
馑
诐
灷
忌
投
芳
忯
犺
飏
𠇝
评
坃
㒵
米饭
饭馆
饭店
吃饭
做饭
晚饭
早饭
午饭
炒饭
煮饭
