Bản dịch của từ 饭头蟀 trong tiếng Việt

饭头蟀

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fàn

ㄈㄢˋfanthanh huyền

饭头蟀 (Danh từ)

fàn tóu shuài
01

Dế cơm; cào cào; con cào cào

一种昆虫,属于直翅目,通常在田野和草地上活动。它们以植物为食,常被视为农作物的害虫。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 饭头蟀

fàn

tóu

shuài

饭
Bính âm:
【fàn】【ㄈㄢˋ】【PHẠN】
Các biến thể:
飯, 飰, 𩚳
Hình thái radical:
⿰,饣,反
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフフノノフ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép