Bản dịch của từ 饭筒 trong tiếng Việt

饭筒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fàn

ㄈㄢˋfanthanh huyền

饭筒 (Danh từ)

fàn tǒng
01

Loại bánh gói bằng lá và nếp, hình ống (tương tự bánh ú, tức 'zòngzi' / 'bánh tro' dịp Tết Đoan Ngọ)

指粽子。相传屈原五月五日投汨罗江,楚人哀之至此日以竹筒子贮米,制成筒粽,投水以祭之。后世遂演变为粽子。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 饭筒

fàn

tǒng

饭
Bính âm:
【fàn】【ㄈㄢˋ】【PHẠN】
Các biến thể:
飯, 飰, 𩚳
Hình thái radical:
⿰,饣,反
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフフノノフ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép