Bản dịch của từ 饮啄 trong tiếng Việt

饮啄

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

Yìn

ㄧㄣˋyinthanh huyền

饮啄 (Động từ)

yǐn zhuó
01

Uống nước; (chim) mổ ăn. ◇Trang Tử 莊子: Trạch trĩ thập bộ nhất trác; bách bộ nhất ẩm; bất kì súc hồ phiền trung; thần tuy vương; bất thiện dã 澤雉十步一啄; 百步一飲; 不蘄畜乎樊中; 神雖王; 不善也 (Dưỡng sanh chủ 養生主) Con trĩ ở chằm; mười bước một lần mổ; trăm bước một lần uống (coi bộ cực khổ quá); (nhưng nó) đâu mong được nuôi trong lồng; (vì ở trong lồng) tuy thần thái khoẻ khoắn (hưng thịnh) nhưng nó không thích vậy.Ăn uống sinh sống. ◇Phương Văn 方文: Ẩm trác y bằng hữu; Hồ san bổn tính tình 飲啄依朋友; 湖山本性情 (Lộ quán câu hỉ ngộ Đàm Trường Ích thoại cựu 路灌溝喜遇談長益話舊) Ăn uống nhờ bè bạn; Núi sông vốn tính tình. Tỉ dụ sống tự do tự tại. ◇Tạ Thụ Quỳnh 謝樹瓊: Phúc trung tuy cơ nỗi; Ẩm trác do tự nhàn 腹中雖饑餒; 飲啄猶自閒 (Vịnh hoài 詠懷) Trong bụng dù đói khát; Nhưng được sống thanh nhàn tự do tự tại.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 饮啄

yǐn

zhuó

Các từ liên quan

饮中八仙
饮人
饮令
饮会
饮候
啄啄
啄噪
啄木
啄木鸟
啄花鸟
饮
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【ẨM】
Các biến thể:
飲, 淾, 飮, 㱃, 𠿮, 𣤗, 𣲎, 𣵂, 𣶗, 𨡢, 𨡳, 𩚕, 𩚜
Hình thái radical:
⿰,饣,欠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフフノフノ丶
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép