Bản dịch của từ 饮啖兼人 trong tiếng Việt

饮啖兼人

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

Yìn

ㄧㄣˋyinthanh huyền

饮啖兼人 (Tính từ)

yǐn dàn jiān rén
01

Lượng ăn uống nhiều hơn người thường; lượng rượu hoặc thức ăn cực kỳ lớn (có thể ăn uống được)

啖:吃。喝酒、吃饭比常人多两倍或几倍以上。形容人酒量、饭量很大。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 饮啖兼人

yǐn

dàn

jiān

rén

Các từ liên quan

饮中八仙
饮人
饮令
饮会
饮候
啖以甘言
啖以重利
啖函
兼丁
兼且
兼业
兼两
兼临
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
饮
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【ẨM】
Các biến thể:
飲, 淾, 飮, 㱃, 𠿮, 𣤗, 𣲎, 𣵂, 𣶗, 𨡢, 𨡳, 𩚕, 𩚜
Hình thái radical:
⿰,饣,欠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフフノフノ丶
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép