Bản dịch của từ 饮啖醉饱 trong tiếng Việt

饮啖醉饱

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

Yìn

ㄧㄣˋyinthanh huyền

饮啖醉饱 (Tính từ)

yǐn dàn zuì bǎo
01

Ăn no say, uống no say; chỉ trạng thái đã ăn uống no nê, vui vẻ (Hán Việt: 飲啖 = uống + ăn, 醉饱 = say no).

啖:吃。指酒足饭饱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 饮啖醉饱

yǐn

dàn

zuì

bǎo

Các từ liên quan

饮中八仙
饮人
饮令
饮会
饮候
啖以甘言
啖以重利
啖函
醉东风
醉中天
醉中真
醉乡
醉乡侯
饱人不知饿人饥
饱以老拳
饱其私囊
饮
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【ẨM】
Các biến thể:
飲, 淾, 飮, 㱃, 𠿮, 𣤗, 𣲎, 𣵂, 𣶗, 𨡢, 𨡳, 𩚕, 𩚜
Hình thái radical:
⿰,饣,欠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフフノフノ丶
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép