Bản dịch của từ 饮啜 trong tiếng Việt

饮啜

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

Yìn

ㄧㄣˋyinthanh huyền

饮啜 (Động từ)

yǐn chuò
01

Chỉ việc nhấp nháp, uống (thường là uống trà); nhấm nháp từng hớp nhỏ

2.特指喝茶。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Uống; nhấm nháp uống (ăn uống nói chung, hơi cổ/điển)

1.喝;吃喝。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Ăn uống thỏa thuê vì đói khát; chỉ ăn uống đơn sơ để được vui (thường nói về ăn uống đơn giản mà vui vẻ)

3.谓饥食渴饮,无他要求。语本《礼记.檀弓下》:“啜菽饮水尽其欢。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 饮啜

yǐn

chuài

Các từ liên quan

饮中八仙
饮人
饮令
饮会
饮候
饮
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【ẨM】
Các biến thể:
飲, 淾, 飮, 㱃, 𠿮, 𣤗, 𣲎, 𣵂, 𣶗, 𨡢, 𨡳, 𩚕, 𩚜
Hình thái radical:
⿰,饣,欠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフフノフノ丶
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép