Bản dịch của từ 饮徒 trong tiếng Việt

饮徒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

Yìn

ㄧㄣˋyinthanh huyền

饮徒 (Danh từ)

yǐn tú
01

Người ham thích uống rượu; tửu đồ. ◇Cựu Đường Thư 舊唐書: Bạch kí thị tửu; nhật dữ ẩm đồ túy ư tửu tứ 白既嗜酒; 日與飲徒醉於酒肆 (Văn uyển truyện hạ 苑傳下; Lí Bạch 李白).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 饮徒

yǐn

Các từ liên quan

饮中八仙
饮人
饮令
饮会
饮候
徒与
徒乱人意
徒人
徒从
徒众
饮
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【ẨM】
Các biến thể:
飲, 淾, 飮, 㱃, 𠿮, 𣤗, 𣲎, 𣵂, 𣶗, 𨡢, 𨡳, 𩚕, 𩚜
Hình thái radical:
⿰,饣,欠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフフノフノ丶
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép