Bản dịch của từ 饮江 trong tiếng Việt

饮江

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

Yìn

ㄧㄣˋyinthanh huyền

饮江 (Cụm từ)

yǐn jiāng
01

Hướng về sông uống nước (động tác: cúi lấy nước từ sông để uống)

1.向江中喝水。

Ví dụ
02

Ẩn dật, vui sống nơi sông sạch (nghĩa bóng: không ham danh lợi, ẩn cư tự vui)

2.犹饮河。比喻不慕荣利,隐退自乐。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 饮江

yǐn

jiāng

Các từ liên quan

饮中八仙
饮人
饮令
饮会
饮候
江上
江东
饮
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【ẨM】
Các biến thể:
飲, 淾, 飮, 㱃, 𠿮, 𣤗, 𣲎, 𣵂, 𣶗, 𨡢, 𨡳, 𩚕, 𩚜
Hình thái radical:
⿰,饣,欠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフフノフノ丶
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép