Bản dịch của từ 饮河 trong tiếng Việt

饮河

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

Yìn

ㄧㄣˋyinthanh huyền

饮河 (Động từ)

yǐn hé
01

Uống nước (cụ thể là) nước Hoàng Hà; nói về hành động uống nước sông Hoàng Hà

1.谓喝黄河水。

Ví dụ
02

比喻所需极少简单得只够最低限度出自庄子》:许由饮河仅足充腹)。可理解为需求寥寥所求无多”。

2.《庄子.逍遥游》云:尧让天下于许由,由曰:“鹪鹩巢于深林,不过一枝;偃鼠饮河,不过满腹。归休乎君,予无所用天下为!”成玄英疏:“许由,隐者也……隐于箕山,师于啮缺,依山而食,就河而饮。尧知其贤,让以帝位。许由闻之﹐乃临河洗耳。”后遂用作典故,以“饮河”比喻所需求极有限。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Ẩn dật, rút lui khỏi danh lợi (ví von: uống nước sông — sống ẩn nhẫn, không tranh danh lợi)

3.比喻隐退,不追求荣利。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 饮河

yǐn

Các từ liên quan

饮中八仙
饮人
饮令
饮会
饮候
河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上肇
饮
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【ẨM】
Các biến thể:
飲, 淾, 飮, 㱃, 𠿮, 𣤗, 𣲎, 𣵂, 𣶗, 𨡢, 𨡳, 𩚕, 𩚜
Hình thái radical:
⿰,饣,欠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフフノフノ丶
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép