Bản dịch của từ 饮泉诗 trong tiếng Việt
饮泉诗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐn | ㄧㄣˇ | y | in | thanh hỏi |
Yìn | ㄧㄣˋ | y | in | thanh huyền |
饮泉诗 (Danh từ)
【yǐn quán shī】
01
(ám chỉ) Truyện, thơ ca ngợi quan viên lương thiện; ám chỉ kiểu mẫu cai trị lương thiện (từ thời nhà Tấn, Võ Ẩn uống rượu từ suối để chứng tỏ mình không tham lam, và bài thơ ông viết ám chỉ Tửu Tuyền)
相传广州附近的石门,“有水曰贪泉,饮者怀无厌之欲”。晋广州刺史吴隐之至,为树清廉之风,故意饮之,并赋诗曰:“古人云此水,一歃怀千金。试使夷齐饮,终当不易心。”日后为政仍保持清廉。事见《晋书.良吏传.吴隐之》。后遂以“饮泉诗”作为称颂廉吏的典故。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 饮泉诗
yǐn
饮
quán
泉
shī
诗
Các từ liên quan
饮中八仙
饮人
饮令
饮会
饮候
泉下
泉下之客
泉世
泉乡
泉云
诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
- Bính âm:
- 【yǐn】【ㄧㄣˇ】【ẨM】
- Các biến thể:
- 飲, 淾, 飮, 㱃, 𠿮, 𣤗, 𣲎, 𣵂, 𣶗, 𨡢, 𨡳, 𩚕, 𩚜
- Hình thái radical:
- ⿰,饣,欠
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 饣
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフノフノ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
螾
飲
酓
粌
㡥
㐆
㹞
㱃
㥯
㾙
䌥
靷
饬
䭪
馃
饰
饯
饱
馁
馌
馆
饾
饶
馇
杜
弟
忨
芭
芣
苉
疗
杧
㝽
杓
私
冹
饮料
饮食
餐饮
饮水
饮用
饮酒
冷饮
饮茶
饮品
畅饮
饮场
