Bản dịch của từ 饮海 trong tiếng Việt
饮海
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐn | ㄧㄣˇ | y | in | thanh hỏi |
Yìn | ㄧㄣˋ | y | in | thanh huyền |
饮海 (Động từ)
【yín hǎi】
01
(Cổ) Dẫn ngựa ra bờ biển uống nước; mở rộng đến việc quân đội tấn công cho đến khi tới bờ biển (biểu thị sự mở rộng sức mạnh ra bờ biển).
饮马于海。谓军队进攻达到海边。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 饮海
yǐn
饮
hǎi
海
Các từ liên quan
饮中八仙
饮人
饮令
饮会
饮候
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
- Bính âm:
- 【yǐn】【ㄧㄣˇ】【ẨM】
- Các biến thể:
- 飲, 淾, 飮, 㱃, 𠿮, 𣤗, 𣲎, 𣵂, 𣶗, 𨡢, 𨡳, 𩚕, 𩚜
- Hình thái radical:
- ⿰,饣,欠
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 饣
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフノフノ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
螾
飲
酓
粌
㡥
㐆
㹞
㱃
㥯
㾙
䌥
靷
饬
䭪
馃
饰
饯
饱
馁
馌
馆
饾
饶
馇
杜
弟
忨
芭
芣
苉
疗
杧
㝽
杓
私
冹
饮料
饮食
餐饮
饮水
饮用
饮酒
冷饮
饮茶
饮品
畅饮
饮场
