Bản dịch của từ 饮灰洗胃 trong tiếng Việt
饮灰洗胃
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐn | ㄧㄣˇ | y | in | thanh hỏi |
Yìn | ㄧㄣˋ | y | in | thanh huyền |
饮灰洗胃 (Thành ngữ)
【yǐn huī xǐ wèi】
01
Uống nước tro mà rửa dạ dày. Tỉ dụ hối lỗi và quyết sửa đổi. § Nguồn gốc: ◇Tấn Thư 晉書: Ngô dục dĩ thuần hôi tam hộc tẩy ngô phúc; phúc uế ác; cố sinh hung tử; nhi niên nhị thập dư tiện dục sát công 吾欲以純灰三斛洗吾腹; 腹穢惡; 故生凶子; 兒年二十餘便欲殺公 (Thạch Quý Long tái kí hạ 石季龍載記下).
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 饮灰洗胃
yǐn
饮
huī
灰
xǐ
洗
wèi
胃
Các từ liên quan
饮中八仙
饮人
饮令
饮会
饮候
灰不喇唧
灰不济
灰不溜
灰不溜丢
灰不答
洗三
洗伐
洗儿
洗儿会
洗儿钱
胃下垂
胃口
胃囊
- Bính âm:
- 【yǐn】【ㄧㄣˇ】【ẨM】
- Các biến thể:
- 飲, 淾, 飮, 㱃, 𠿮, 𣤗, 𣲎, 𣵂, 𣶗, 𨡢, 𨡳, 𩚕, 𩚜
- Hình thái radical:
- ⿰,饣,欠
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 饣
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフノフノ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
螾
飲
酓
粌
㡥
㐆
㹞
㱃
㥯
㾙
䌥
靷
饬
䭪
馃
饰
饯
饱
馁
馌
馆
饾
饶
馇
杜
弟
忨
芭
芣
苉
疗
杧
㝽
杓
私
冹
饮料
饮食
餐饮
饮水
饮用
饮酒
冷饮
饮茶
饮品
畅饮
饮场
