Bản dịch của từ 饮牛津 trong tiếng Việt

饮牛津

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

Yìn

ㄧㄣˋyinthanh huyền

饮牛津 (Danh từ)

yìn niú jīn
01

Một tên cổ chỉ “天河” (sông Ngân/Ngân Hà) theo truyền thuyết; ghi trong truyện cổ (thuỷ lộ, chỗ uống nước của chồng dắt trâu).

指天河。传说海边居民曾乘槎至天河,“见一丈夫牵牛渚次饮之”。见晋张华《博物志》卷三。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 饮牛津

yǐn

niú

jīn

Các từ liên quan

饮中八仙
饮人
饮令
饮会
饮候
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
津亭
津人
津关
津关险塞
津卒
饮
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【ẨM】
Các biến thể:
飲, 淾, 飮, 㱃, 𠿮, 𣤗, 𣲎, 𣵂, 𣶗, 𨡢, 𨡳, 𩚕, 𩚜
Hình thái radical:
⿰,饣,欠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフフノフノ丶
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép