Bản dịch của từ 饮瓢 trong tiếng Việt

饮瓢

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

Yìn

ㄧㄣˋyinthanh huyền

饮瓢 (Danh từ)

yǐn piáo
01

Dùng gáo/múc nước để uống → sống nghèo khổ, ăn uống đơn sơ thiếu thốn; chỉ cuộc sống thanh bần nhưng giữ được thái độ ung dung (theo câu Lục Tốn《论语》)

1.以瓢盛水浆而饮。谓过贫苦生活。语本《论语.雍也》:“子曰:‘贤哉回也!一簟食,一瓢饮,在陋巷,人不堪其忧,回也不改其乐。’”

Ví dụ
02

Một cái gáo/múc nước để uống (gáo múc nước bằng vỏ, gỗ...), dụng cụ múc uống nước

2.喝水的瓢。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 饮瓢

yǐn

piáo

Các từ liên quan

饮中八仙
饮人
饮令
饮会
饮候
瓢儿菜
瓢冠
瓢勺
瓢囊
瓢堂
饮
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【ẨM】
Các biến thể:
飲, 淾, 飮, 㱃, 𠿮, 𣤗, 𣲎, 𣵂, 𣶗, 𨡢, 𨡳, 𩚕, 𩚜
Hình thái radical:
⿰,饣,欠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフフノフノ丶
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép