Bản dịch của từ 饮羽 trong tiếng Việt

饮羽

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

Yìn

ㄧㄣˋyinthanh huyền

饮羽 (Danh từ)

yín yǔ
01

Mũi tên cắm ngập tới đuôi (đuôi mũi tên có cánh tên, làm bằng lông chim, nên gọi là Vũ); uống lông vũ

饮:喝水或饮料的意思;羽:鸟的羽毛。整体意思是与羽毛相关的饮品或饮食。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 饮羽

yǐn

Các từ liên quan

饮中八仙
饮人
饮令
饮会
饮候
羽乡
羽书
羽人
羽从
羽仗
饮
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【ẨM】
Các biến thể:
飲, 淾, 飮, 㱃, 𠿮, 𣤗, 𣲎, 𣵂, 𣶗, 𨡢, 𨡳, 𩚕, 𩚜
Hình thái radical:
⿰,饣,欠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフフノフノ丶
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép