Bản dịch của từ 饮胆 trong tiếng Việt

饮胆

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

Yìn

ㄧㄣˋyinthanh huyền

饮胆 (Động từ)

yín dǎn
01

Nếm mật, thử lòng gan (尝胆”,比喻尝试艰难或历经磨练)

1.同“尝胆”。

Ví dụ
02

Tự khắc nghiệt, tự khích lệ bằng hình thức chịu đựng (ví dụ lấy mật/gan/đắng răn mình) để nhắc nhở và quyết chí phục hưng

2.谓刻苦自励,志图复兴。语本《史记.越王句践世家》:“吴既赦越,越王句践反国,乃苦身焦思,置胆于坐﹐坐卧即仰胆,饮食亦尝胆也。曰:‘女忘会稽之耻邪?’”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 饮胆

yǐn

dǎn

Các từ liên quan

饮中八仙
饮人
饮令
饮会
饮候
胆丧魂惊
胆丧魂消
胆义
胆俞
饮
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【ẨM】
Các biến thể:
飲, 淾, 飮, 㱃, 𠿮, 𣤗, 𣲎, 𣵂, 𣶗, 𨡢, 𨡳, 𩚕, 𩚜
Hình thái radical:
⿰,饣,欠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフフノフノ丶
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép