Bản dịch của từ 饮豚 trong tiếng Việt
饮豚
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐn | ㄧㄣˇ | y | in | thanh hỏi |
Yìn | ㄧㄣˋ | y | in | thanh huyền |
饮豚 (Động từ)
【yǐn tún】
01
Bắt lợn uống đủ nước để tăng cân nhằm lừa người mua kiếm lời (ẩn dụ dùng thủ đoạn lừa đảo để làm cho tài sản có vẻ giá trị hơn).
使猪喝饱水以增加重量。谓以欺诈手段做生意牟利。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 饮豚
yǐn
饮
tún
豚
Các từ liên quan
饮中八仙
饮人
饮令
饮会
饮候
豚佩
豚儿
豚子
豚尾
豚拍
- Bính âm:
- 【yǐn】【ㄧㄣˇ】【ẨM】
- Các biến thể:
- 飲, 淾, 飮, 㱃, 𠿮, 𣤗, 𣲎, 𣵂, 𣶗, 𨡢, 𨡳, 𩚕, 𩚜
- Hình thái radical:
- ⿰,饣,欠
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 饣
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフノフノ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
螾
飲
酓
粌
㡥
㐆
㹞
㱃
㥯
㾙
䌥
靷
饬
䭪
馃
饰
饯
饱
馁
馌
馆
饾
饶
馇
杜
弟
忨
芭
芣
苉
疗
杧
㝽
杓
私
冹
饮料
饮食
餐饮
饮水
饮用
饮酒
冷饮
饮茶
饮品
畅饮
饮场
