Bản dịch của từ 饮金屑 trong tiếng Việt

饮金屑

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

Yìn

ㄧㄣˋyinthanh huyền

饮金屑 (Động từ)

yǐn jīn xiè
01

Ra lệnh uống rượu pha vàng dăm để tự sát (thời xưa các vua sai các phi tần hoặc cận thần tự sát); mở rộng đến việc cho phép tử hình hoặc ra lệnh tử hình.

使喝金屑酒。古代君王赐令后妃﹑贵近自尽的一种办法。见《三国志.魏志.高柔传》﹑《晋书.后妃传上.惠贾皇后》﹑又《赵王伦传》。后亦泛指赐死。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 饮金屑

yǐn

jīn

xiè

Các từ liên quan

饮中八仙
饮人
饮令
饮会
饮候
金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
屑临
屑侯
屑如
屑子
饮
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【ẨM】
Các biến thể:
飲, 淾, 飮, 㱃, 𠿮, 𣤗, 𣲎, 𣵂, 𣶗, 𨡢, 𨡳, 𩚕, 𩚜
Hình thái radical:
⿰,饣,欠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフフノフノ丶
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép