Bản dịch của từ 饮马 trong tiếng Việt
饮马
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐn | ㄧㄣˇ | y | in | thanh hỏi |
Yìn | ㄧㄣˋ | y | in | thanh huyền |
饮马 (Động từ)
【yìn mǎ】
01
Cho ngựa uống nước; dắt ngựa ra uống (ví dụ: ra sông, ao cho ngựa uống)
1.给马喝水。
Ví dụ
02
Sử dụng chiến tranh để tiếp cận một nơi nào đó hoặc đưa quân đến một nơi nhất định, nghĩa là đến và đóng quân bằng vũ lực (mở rộng để kéo dài cuộc chiến đến một nơi nhất định)
2.谓使战争临于某地;通过战争扩大疆土至某地。语本《左传.宣公十二年》:“楚子北,师次于郔。沈尹将中军,子重将左,子反将右,将饮马于河而归。”
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 饮马
yǐn
饮
mǎ
马
Các từ liên quan
饮中八仙
饮人
饮令
饮会
饮候
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
- Bính âm:
- 【yǐn】【ㄧㄣˇ】【ẨM】
- Các biến thể:
- 飲, 淾, 飮, 㱃, 𠿮, 𣤗, 𣲎, 𣵂, 𣶗, 𨡢, 𨡳, 𩚕, 𩚜
- Hình thái radical:
- ⿰,饣,欠
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 饣
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフノフノ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
螾
飲
酓
粌
㡥
㐆
㹞
㱃
㥯
㾙
䌥
靷
饬
䭪
馃
饰
饯
饱
馁
馌
馆
饾
饶
馇
杜
弟
忨
芭
芣
苉
疗
杧
㝽
杓
私
冹
饮料
饮食
餐饮
饮水
饮用
饮酒
冷饮
饮茶
饮品
畅饮
饮场
