Bản dịch của từ 饮马窟 trong tiếng Việt
饮马窟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐn | ㄧㄣˇ | y | in | thanh hỏi |
Yìn | ㄧㄣˋ | y | in | thanh huyền |
饮马窟 (Danh từ)
【yìn mǎ kū】
01
Danh từ chỉ địa phương biên giới lạnh lẽo, hoang vắng, thường gợi tới nỗi khổ khi lính canh hoặc binh sĩ sinh sống — bắt nguồn từ bài thơ cổ '饮马长城窟行' (chỗ cho ngựa uống nước dưới thành Trường Thành).
古乐府有《饮马长城窟行》。《乐府诗集.相和歌辞十三.饮马长城窟行》宋郭茂倩题解:“长城,秦所筑以备胡者,其下有泉窟﹐可以饮马。”后世文人常拟作,诗中大都描述边境寒冷荒凉﹑征戍之苦。因以“饮马窟”比喻边境地区或北方寒冷荒凉及战火频仍之处。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 饮马窟
yǐn
饮
mǎ
马
kū
窟
Các từ liên quan
饮中八仙
饮人
饮令
饮会
饮候
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
窟伏
窟儡子
窟垒
窟宅
窟室
- Bính âm:
- 【yǐn】【ㄧㄣˇ】【ẨM】
- Các biến thể:
- 飲, 淾, 飮, 㱃, 𠿮, 𣤗, 𣲎, 𣵂, 𣶗, 𨡢, 𨡳, 𩚕, 𩚜
- Hình thái radical:
- ⿰,饣,欠
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 饣
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフノフノ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
螾
飲
酓
粌
㡥
㐆
㹞
㱃
㥯
㾙
䌥
靷
饬
䭪
馃
饰
饯
饱
馁
馌
馆
饾
饶
馇
杜
弟
忨
芭
芣
苉
疗
杧
㝽
杓
私
冹
饮料
饮食
餐饮
饮水
饮用
饮酒
冷饮
饮茶
饮品
畅饮
饮场
