Bản dịch của từ 饱 trong tiếng Việt
饱
Tính từĐộng từTrạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǎo | ㄅㄠˇ | b | ao | thanh hỏi |
饱 (Tính từ)
【bǎo】
01
No; ngang dạ; ngang bụng; no nê
满足了食量
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Mẩy; chắc; chắc nịch
饱满
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
饱 (Động từ)
【bǎo】
01
Đã; mãn; thoả mãn; thoả thuê
满足
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
饱 (Trạng từ)
【bǎo】
01
Đầy đủ; sung túc; phong phú; dồi dào
足足地;充分
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【bǎo】【ㄅㄠˇ】【BÃO】
- Các biến thể:
- 飽, 飹, 䭋, 𨩭, 𩛁, 𩛊, 𩛒, 𩛞, 𩛴, 𩜕, 𩜿, 𩝒, 𩝓, 𩝩, 𩞛
- Hình thái radical:
- ⿰,饣,包
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 饣
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフノフフ一フ
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
寳
㙅
飽
鳵
堡
駂
䳈
呆
䎂
宝
靌
怉
馂
饼
馕
饸
饨
饽
饭
馈
馎
馓
饦
饥
岧
狕
迦
炄
冼
䃾
味
怜
尀
怙
咕
刽
饱满
饱和
饱受
吃饱
温饱
饱含
填饱
饱览
饱饱
饱腹
