Bản dịch của từ 饱和度 trong tiếng Việt

饱和度

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎo

ㄅㄠˇbaothanh hỏi

饱和度 (Danh từ)

bǎo hé dù
01

Độ bão hòa; saturation (Photoshop); độ bão hoà; bão hòa độ

饱和度是指某种物质在特定条件下所能达到的最大浓度或含量。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 饱和度

bǎo

饱
Bính âm:
【bǎo】【ㄅㄠˇ】【BÃO】
Các biến thể:
飽, 飹, 䭋, 𨩭, 𩛁, 𩛊, 𩛒, 𩛞, 𩛴, 𩜕, 𩜿, 𩝒, 𩝓, 𩝩, 𩞛
Hình thái radical:
⿰,饣,包
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノフフノフフ一フ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép