Bản dịch của từ 饱和溶液 trong tiếng Việt
饱和溶液
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǎo | ㄅㄠˇ | b | ao | thanh hỏi |
饱和溶液 (Danh từ)
【bǎo hé róng yè】
01
Dung dịch bão hòa là dung dịch mà tại một nhiệt độ nhất định, không thể hòa tan thêm chất tan nào nữa.
在一定温度下,一定量的溶剂中不能再溶解某种溶质的溶液(即已达到该溶质的溶解度的溶液)。如果在同一温度下,某种溶质还能继续溶解的溶液(即尚未达到该溶质的溶解度的溶液),称“不饱和溶液”。如果溶质是气体,还要指明气体的压强。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 饱和溶液
bǎo
饱
hé
和
róng
溶
yè
液
Các từ liên quan
饱人不知饿人饥
饱以老拳
饱其私囊
和一
和上
和丘
和丸
和义
溶与
溶体
溶剂
溶剂汽油
溶化
液体
液体温度计
液体燃料
液化
液化煤
- Bính âm:
- 【bǎo】【ㄅㄠˇ】【BÃO】
- Các biến thể:
- 飽, 飹, 䭋, 𨩭, 𩛁, 𩛊, 𩛒, 𩛞, 𩛴, 𩜕, 𩜿, 𩝒, 𩝓, 𩝩, 𩞛
- Hình thái radical:
- ⿰,饣,包
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 饣
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフノフフ一フ
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
寳
㙅
飽
鳵
堡
駂
䳈
呆
䎂
宝
靌
怉
馂
饼
馕
饸
饨
饽
饭
馈
馎
馓
饦
饥
岧
狕
迦
炄
冼
䃾
味
怜
尀
怙
咕
刽
饱满
饱和
饱受
吃饱
温饱
饱含
填饱
饱览
饱饱
饱腹
