Bản dịch của từ 饱和烃 trong tiếng Việt

饱和烃

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎo

ㄅㄠˇbaothanh hỏi

饱和烃 (Danh từ)

bǎo hé tīng
01

Hydrocarbon bão hòa, hợp chất chỉ chứa liên kết đơn giữa carbon và hydro.

分子中只含单键的碳氢化合物。分开链烃和闭链烃两类。前者如甲烷(ch_4)、乙炔(c_2h_6)等,后者如环丙烷(h_2cch_2h_2c)、环己烷()等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 饱和烃

bǎo

tīng

Các từ liên quan

饱人不知饿人饥
饱以老拳
饱其私囊
和一
和上
和丘
和丸
和义
烃基
烃燍
饱
Bính âm:
【bǎo】【ㄅㄠˇ】【BÃO】
Các biến thể:
飽, 飹, 䭋, 𨩭, 𩛁, 𩛊, 𩛒, 𩛞, 𩛴, 𩜕, 𩜿, 𩝒, 𩝓, 𩝩, 𩞛
Hình thái radical:
⿰,饣,包
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノフフノフフ一フ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép