Bản dịch của từ 饱经风雨 trong tiếng Việt

饱经风雨

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎo

ㄅㄠˇbaothanh hỏi

饱经风雨 (Tính từ)

bǎo jīng fēng yǔ
01

Trải qua mưa gió; từng trải khó khăn

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 饱经风雨

bǎo

jīng

fēng

Các từ liên quan

饱人不知饿人饥
饱以老拳
饱其私囊
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
风世
风丝
风丝不透
雨丝
雨丝风片
雨中登泰山
雨云
雨云乡
饱
Bính âm:
【bǎo】【ㄅㄠˇ】【BÃO】
Các biến thể:
飽, 飹, 䭋, 𨩭, 𩛁, 𩛊, 𩛒, 𩛞, 𩛴, 𩜕, 𩜿, 𩝒, 𩝓, 𩝩, 𩞛
Hình thái radical:
⿰,饣,包
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノフフノフフ一フ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép