Bản dịch của từ 饱谙经史 trong tiếng Việt

饱谙经史

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎo

ㄅㄠˇbaothanh hỏi

饱谙经史 (Tính từ)

bǎo ān jīng shǐ
01

Giàu kiến thức, hiểu biết sâu rộng về kinh điển và lịch sử

饱谙:深知,极其熟悉。熟知经书史籍。形容学问渊博。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 饱谙经史

bǎo

ān

jīng

shǐ

Các từ liên quan

饱人不知饿人饥
饱以老拳
饱其私囊
谙习
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
史不絶书
史乘
史书
饱
Bính âm:
【bǎo】【ㄅㄠˇ】【BÃO】
Các biến thể:
飽, 飹, 䭋, 𨩭, 𩛁, 𩛊, 𩛒, 𩛞, 𩛴, 𩜕, 𩜿, 𩝒, 𩝓, 𩝩, 𩞛
Hình thái radical:
⿰,饣,包
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノフフノフフ一フ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép