Bản dịch của từ 饱醋生 trong tiếng Việt

饱醋生

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎo

ㄅㄠˇbaothanh hỏi

饱醋生 (Danh từ)

bǎo cù shēng
01

Người trung thành, giữ lời hứa.

指尾生。亦用作守信男子的代称。“饱醋”为“抱柱”之音讹。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 饱醋生

bǎo

shēng

Các từ liên quan

饱人不知饿人饥
饱以老拳
饱其私囊
醋劲
醋劲儿
醋味
醋坊
醋坛子
生一
生三
生上起下
生不逢场
饱
Bính âm:
【bǎo】【ㄅㄠˇ】【BÃO】
Các biến thể:
飽, 飹, 䭋, 𨩭, 𩛁, 𩛊, 𩛒, 𩛞, 𩛴, 𩜕, 𩜿, 𩝒, 𩝓, 𩝩, 𩞛
Hình thái radical:
⿰,饣,包
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノフフノフフ一フ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép