Bản dịch của từ 饶利 trong tiếng Việt
饶利
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ráo | ㄖㄠˊ | r | ao | thanh sắc |
饶利 (Danh từ)
【ráo lì】
01
Lợi nhuận; việc thắng lời, thu được lợi (Hán-Việt: nhiễu lợi → 饶利 nghĩa là hưởng lợi, kiếm lời)
1.赢利﹑获利。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Lợi nhuận dồi dào; lợi ích phong phú (thu lợi nhiều, lợi tức đầy đặn)
2.丰厚之利。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 饶利
ráo
饶
lì
利
Các từ liên quan
饶乏
饶乐
饶人
饶余
饶侈
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
- Bính âm:
- 【ráo】【ㄖㄠˊ】【NHIÊU】
- Các biến thể:
- 饒
- Hình thái radical:
- ⿰,饣,尧
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 饣
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフ一フノ一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
饒
䫞
嬈
橈
荛
襓
蕘
娆
㹛
桡
馁
馋
饹
饣
馔
䬾
馎
饬
饻
饦
饥
饮
𠀵
栆
济
衁
柭
树
郦
眈
叜
峣
衼
砊
饶恕
饶命
富饶
求饶
上饶
饶有
饶了
饶舌
丰饶
饶河
