Bản dịch của từ 饶有兴味 trong tiếng Việt

饶有兴味

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ráo

ㄖㄠˊraothanh sắc

饶有兴味 (Tính từ)

ráo yǒu xīng wèi
01

(Mô tả) sự việc hoặc cảnh thú vị và kích thích tư duy; thú vị và hấp dẫn (thường dùng trong văn viết)

饶:富裕、丰富;兴味:趣味,兴趣。形容事物和景物富有情趣。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 饶有兴味

ráo

yǒu

xìng

wèi

Các từ liên quan

饶乏
饶乐
饶人
饶余
饶侈
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
兴业
兴丞相叹
兴中会
兴为
味之素
味况
味口
味同嚼蜡
味外味
饶
Bính âm:
【ráo】【ㄖㄠˊ】【NHIÊU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,饣,尧
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ一フノ一ノフ
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép