Bản dịch của từ 饶远 trong tiếng Việt

饶远

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ráo

ㄖㄠˊraothanh sắc

饶远 (Tính từ)

ráo yuǎn
01

Chỉ người dân ở ngoại thành, ven đô được hưởng lợi hơn so với dân ở nơi xa; gần thành, thịnh hơn nơi xa (cảm giác ưu đãi của vùng ven đô)

谓国都近郊之民受地比远地之民优厚。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 饶远

ráo

yuǎn

Các từ liên quan

饶乏
饶乐
饶人
饶余
饶侈
远世
远业
远东
远中
饶
Bính âm:
【ráo】【ㄖㄠˊ】【NHIÊU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,饣,尧
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ一フノ一ノフ
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép