Bản dịch của từ 饷献 trong tiếng Việt

饷献

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎng

ㄒㄧㄤˇxiangthanh hỏi

饷献 (Danh từ)

xiǎng xiàn
01

Mọi hành động hoặc vật phẩm để tặng biếu, dâng cúng; nghĩa là “khiêng/biếu vật lễ, cống hiến” (gợi nhớ Hán‑Việt: = thưởng/tiền lễ, = dâng hiến)

馈赠奉献。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 饷献

xiǎng

xiàn

Các từ liên quan

饷事
饷人
饷亿
饷军
饷劳
献上
献丑
献世包
献世宝
献主
饷
Bính âm:
【xiǎng】【ㄒㄧㄤˇ】【HƯỚNG】
Các biến thể:
餉, 銄, 饟, 䊑, 𥹝, 𩜋, 𩝾, 𩞃, 𩞥
Hình thái radical:
⿰,饣,向
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノフフノ丨フ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép