Bản dịch của từ 饿死漂渚 trong tiếng Việt
饿死漂渚
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
È | ㄜˋ | N/A | e | thanh huyền |
饿死漂渚 (Danh từ)
【è sǐ piāo zhǔ】
01
Tình cảnh đói khổ, bất hạnh, liên quan đến Hàn Tín trong thời kỳ khó khăn.
指汉韩信未得志时忍饥挨饿事。韩信为布衣时曾“钓于城下,诸母漂,有一母见信饥,饭信,竟漂数十日”。后投刘邦,拜大将。助刘邦灭项羽后,封楚王。后为吕后所杀,夷三族。事见《史记.淮阴侯列传》。后用以为典。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 饿死漂渚
è
饿
sǐ
死
piāo
漂
zhǔ
渚
Các từ liên quan
饿乡
饿乡纪程
饿喂
饿喙
饿夫
死不悔改
死不改悔
漂亮
漂亮朋友
漂亮话
漂儿
漂冏
渚宫
渚泽
渚烟
渚牙
渚田
- Bính âm:
- 【è】【ㄜˋ】【NGẠ】
- Các biến thể:
- 餓
- Hình thái radical:
- ⿰,饣,我
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 饣
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフノ一丨一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
戹
䙳
鱷
萼
阏
㔩
轭
鍔
砐
锷
遻
卾
饯
䬾
馈
饨
馁
馊
饮
馒
馎
馀
饣
饷
純
㶶
倌
娙
䍩
罡
𠉭
㼣
烑
𠉿
贾
瓷
饥饿
挨饿
饿死
饿饭
饿鬼
饿扁
饿殍
解饿
饿莩
穷饿
