Bản dịch của từ 饿病 trong tiếng Việt

饿病

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

È

ㄜˋN/Aethanh huyền

饿病 (Danh từ)

è bìng
01

Bệnh do đói nghèo gây ra, suy nhược cơ thể vì thiếu ăn.

因饥饿而衰病。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 饿病

è

饿

bìng

Các từ liên quan

饿乡
饿乡纪程
饿喂
饿喙
饿夫
病乏
病亟
病人
病从口入
病从口入祸从口出
饿
Bính âm:
【è】【ㄜˋ】【NGẠ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,饣,我
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノフフノ一丨一フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép