Bản dịch của từ 饿纹 trong tiếng Việt

饿纹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

È

ㄜˋN/Aethanh huyền

饿纹 (Danh từ)

è wén
01

Một cách viết khác của “饿文”, chỉ các loại chữ hoặc văn tự dùng trong hoàn cảnh hạn hán, khó khăn, đôi khi mang nghĩa bóng về sự thiếu thốn, đói khát trong ngôn ngữ.

1.亦作“饿文”。

Ví dụ
02

Nếp nhăn kéo dài từ góc miệng vào trong miệng, theo dân gian tin rằng người có nếp nhăn này sẽ chết đói.

2.人口角延伸到嘴里的皱纹。迷信的人认为有此纹者必饿死。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 饿纹

è

饿

wén

Các từ liên quan

饿乡
饿乡纪程
饿喂
饿喙
饿夫
纹丝
纹丝不动
纹丝没动
纹木
饿
Bính âm:
【è】【ㄜˋ】【NGẠ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,饣,我
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノフフノ一丨一フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép