Bản dịch của từ 馀勇可贾 trong tiếng Việt
馀勇可贾
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yú | ㄩˊ | y | u | thanh sắc |
馀勇可贾 (Thành ngữ)
【yú yǒng kě jiǎ】
01
Còn dồi dào can đảm/khí lực có thể tận dụng; nghĩa là vẫn còn sức mạnh, dũng khí để phát huy
《左传·成公二年》:“欲勇者贾余馀勇。”《隋书·宇文庆传》:“卿之馀勇,可以贾人也。”后因以“馀勇可贾”谓有未尽的勇气和力量可以发挥作用。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 馀勇可贾
yú
馀
yǒng
勇
kě
可
jiǎ
贾
Các từ liên quan
勇丁
勇于
勇于私斗,怯于公愤
勇于自责
勇健
可丁可卯
可不
可不是
可不的
贾业
贾人
贾仇
贾伴
